Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Hằng

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

ĐỀ 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:51' 04-04-2010
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD Huyện Chơn Thành
Trường TH Minh Thành

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TIẾNG VIỆT
DÀNH CHO HỌC SINH GIỎI


Câu 1: Khoanh vào ý trả lời đúng nhất.
Khi viết dấu thanh trong các tiếng có chứa nguyên âm: ia, iê ta viết:
A. Dấu thanh đặt trên hoặc dưới âm chính tiếng thứ hai của tiếng có âm cuối.
B. Dấu thanh đặt trên hoặc dưới âm chính thứ nhất của tiếng không có âm cuối.
C. Cả hai ý trên đều đúng.
Câu 2: Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống cho thích hợp ( đồng tình, đồng nghĩa, đồng hương, đồng ý )
Chúng tôi đều ...........................ý kiến của bạn tổ trưởng.
Câu 3: Những từ ngữ nào dưới đây trái nghĩa với từ “lành”
a. hiền b. ác c. độc d. rách e. hỗn
Câu 4: Câu thơ: “ Màu hoa nào cũng quý cũng thơm” trong khổ thơ thứ hai của bài “ Bài ca về Đất Nước” nói ý gì?
a/ Tất cả các loài hoa đều đẹp đều quý
b/ Con người ở tất cả màu da đều đẹp
c/ Trẻ em trên thế giới dù khác màu da đều đáng yêu, đáng quý
Câu 5 : Gạch dưới cặp từ trái nghĩa trong mỗi thành ngữ tục ngữ sau:
a/ Lên thác xuống ghềnh
b/ Xấu người đẹp nết
c/ Vào sinh ra tử
d/ Trên kính dưới nhường
Câu 6: Điền từ trái nghĩa vào chỗ chấm thích hợp.
Người khôn ăn nói nửa lời
Để cho người...............nửa mừng nửa lo
Câu 7: Từ cõng nào trong bài thơ sau được dùng theo nghĩa gốc? Viết câu trả lời vào chỗ chấm ở dưới.
Con phà thì cõng ô tô
Chú bộ đội cõng ba lô lên phà
Bố cõng con kịp tới nhà
Nhỡ sông không cõng con phà thì sao?
......................



Câu 8: Điền vào chỗ trống tiếng có “yê”â để có những từ ngữ viết đúng
a/ ............... cổ tích
b/ Bóng..................
c/ ....................góp
d/ Xao ..................
Câu 9: Khoanh vào ý đúng chỉ các sự vật sẵn có trong thiên nhiên
a. biển b. đê c. sông d. chim
e. gió g. cây cối h. con người i. tất cả các ý trên
Câu 10:
a/ Điền “ng” hoặc “ngh” vào chỗ chấm
- Ra...........ẩn vào......ơ
- Một ......ề thì sống, đống .......ề thì chết
b/ Điền c hay k vào chỗ chấm
- ..........ãi chày..........ãi........ối
- ..........iến tha lâu đầy tổ.























Phòng GD Huyện Chơn Thành
Trường TH Minh Thành

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT
DÀNH CHO HỌC SINH GIỎI


Câu 1: Khoanh vào ý c
Câu 2: Từ đúng là: Đồng ý
Câu 3: Khoanh vào ý d
Câu 4: Khoanh vào ý c
Câu 5: Gạch dưới các cặp từ
Lên - xuống
Xấu – đẹp
Vào – ra
Sinh - tử
Trên – dưới
Câu 6: Từ cần điền là “ dại”
Câu 7: Câu có từ cũng là nghĩa gốc là: Bố cõng con kịp tới nhà
Câu 8: Câu có tiếng “ yê”
a. Truyện cổ tích
b. Bóng chuyền
c. Quyên góp
d. Xao xuyến
Câu 9: Khoanh vào ý i
Câu 10:
a. Ra ngẫn vào ngơ
Một nghề thì sống đống nghề thì chết
b. Cãi chày cãi cối
Kiến tha lâu cũng đầy tổ
 
Gửi ý kiến