Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Hằng

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Xinh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:39' 17-08-2011
Dung lượng: 310.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Đồng ích B
khảo sát học sinh giỏi (Tháng 03 )
2010 -2011
Môn toán: Lớp 1( Thời gian 60 phút)

Bài 1. (1.5đ) Điền số
13 - + 8 = 19 20 - > 14 + 5 > + 17

17 - 3 < - 2 < 15 + 1
Bài 2. 1,5đ Tìm 2 số sao cho cộng 2 số đó lại ta được kết quả là 5 và lấy số lớn trừ đi số bé được kết quả là 1.
Bài 3. 2đ Việt cho Nam 3 viên bi thì lúc này Nam có tất cả 10 viên bi và nhiều hơn Việt 1 viên bi. Hỏi lúc đầu Việt có mấy viên bi?
Bài 4. 1.5đ Số nào?
?



Bài 5.1đ Hình vẽ bên có:
Hình tam giác
Hình vuông

Bài 6.2,5đ Đúng ghi Đ, sai ghi S
Điểm A ở trong hình tròn
Điểm B ở trong hình tròn
Điểm M ở ngoài hình tròn
Điểm D ở ngoài hình tròn
Điểm E ở trong hình tròn






Hướng dẫn chấm thi khảo sát tháng 3 - Lớp 1
Năm học 2020- 2011
Môn TOÁN
Bài 1. (1.5đ) Điền số
13 - + 8 = 19 20 - > 14 + 5 > + 17

17 - 3 < - 2 < 15 + 1
Bài 2. 1,5đ
Ta có : 5 = 0 + 5 = 1 + 4 = 2 + 3
Mà 5 - 0 = 5 (loại)
4 - 1 = 3 (lọai)
3 - 2 = 1 (chọn)
Vậy 2 số đó là 2 và 3.
Bài 3. 2đ
Lúc sau Việt có số bi là: 10 - 1 = 9 (bi)
Lúc đầu Việt có số bi là : 9 + 3 = 12 (bi)
Đáp số: 12 bi
Bài 4. 1.5đ ?



Bài 5.1đ Hình vẽ bên có:
Hình tam giác
Hình vuông

Bài 6.2,5đ Đúng ghi Đ, sai ghi S
Điểm A ở trong hình tròn
Điểm B ở trong hình tròn
Điểm M ở ngoài hình tròn
Điểm D ở ngoài hình tròn
Điểm E ở trong hình tròn


Trường Tiểu học Tư Nê
đề thi học sinh giỏi lớp 1-tháng 3


Môn: Toán 1 – Thời gian: 60 phút

Họ và tên ..............................................Lớp .................SBD.............................


Câu 1: tính ?
a, 7 8 9 10
+ - + -
2 4 1 8

................... .................. ...................... .......................
b,
9 – 3 – 1 = ....... 10 – 6 + 2 = .......
5 + 4 – 7 =........ 6 + 4 – 3 = .........
Câu 2 : dấu ?

> 6 + 3 9 4 + 5 5 + 5
<
= 9 – 2 6 9 – 6 8 – 6

Câu 3 : a. Khoanh vào số lớn nhất ? 6 ; 3 ; 5 ; 4 ; 9

b. Khoanh vào số bé nhất ? 3 ; 7 ; 10 ; 1 ; 4

Câu 4 : Viết phép tính thích hợp?
Tuấn có : 4 viên bi.
Hà có : 3 viên bi.
Cả hai bạn có :......viên bi?

Câu 5 : Hình?
Có ..... hình vuông?
Có ..... hình tam giác?










HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN LỚP 1

Câu 1: tính ? (3 điểm)
a,(1 điểm) 7 8 9 10
+ - + -
2 4 1 8

........9....... .......4........ .......10.......... ..........2.........
b, (2 điểm)
9 – 3 – 1 = 5 10 – 6 + 2
 
Gửi ý kiến